Trang chủ Giới thiệu Sản phẩm Dịch vụ
Thí nghiệm các công trình giao thông
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam
Trang tin điện tử tỉnh Quảng Nam
Trung tâm Viễn thông - CNTT Quảng Nam
"Cung cấp các sản phẩm với chất lượng tốt, giá cả cạnh tranh, phục vụ tận tâm, thỏa mãn nhu cầu và kỳ vọng Khách hàng"
 
LAS    
 

* Giới thiệu Phòng thí nghiệm:
    Phòng thí nghiệm Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Quảng Nam được Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải ra quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng giao thông tại các Quyết định sau:
        - Quyết định số: 3342/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 11 năm 2000.
        - Quyết định công nhận bổ sung chỉ tiêu thí nghiệm cho phòng thí nghiệm tại quyết định số: 3011/QĐ-BGTVT, ngày 13 tháng 9 năm 2001.
        - Quyết định số: 3957/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 11 năm 2002.
        - Quyết định số: 4480/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 11 năm 2005.
    Phòng thí nghiệm - ĐCCT mã hiệu LAS - XD 130 thuộc Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Quảng Nam hoạt động tuân thủ tuyệt đối các qui trình qui phạm và các tiêu chuẩn thí nghiệm cũng như việc thực hiện nghiêm túc các qui định về “Phòng thí nghiệm được công nhận” trong quyết định 2496/QĐ-KHKT của Bộ giao thông vận tải. Các thí nghiệm viên đã được đào tạo và sau quá trình thực tế làm công tác thí nghiệm, tay nghề đáp ứng được các phép thử đã đăng ký. Hoạt động thử nghiệm đã thu được những kết quả đáng khích lệ, giữ được uy tín với khách hàng, đồng thời vẫn luôn đặt vấn đề chất lượng lên hàng đầu.

* Địa chỉ liên hệ:
    - Địa chỉ: Kiệt 10 - Nguyễn Du – Thành phố Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam.
    - Điện thoại: 0510.828273.
    - Email: ptnlas130@yahoo.com.vn

* Lãnh đạo của phòng:
   
- Họ và tên: Lê Đình Bình.
    - Chức vụ: Trưởng phòng.
    - Trình độ chuyên môn: Cử nhân địa chất công trình.
    - Điện thoại liên lạc:
        + Cơ quan: 0510.828273
        + Di động: 0913.447397
        + Nhà riêng: 0510.829070
        + Email: ptnlas130@yahoo.com.vn

* Năng lực thực hiện:

    Lĩnh vực thí nghiệm kiểm định - Các phép thử được phép thực hiện:

TT Lĩnh vực thí nghiệm Chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn áp dụng

I

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý đất
I.1   Thành phần hạt (PP sàng) TCVN 4198 - 95
I.2   Thành phần hạt (PP tỷ trọng kế) TCVN 4198 - 95
I.3   Giới hạn chảy TCVN 4197 - 95
I.4   Giới hạn dẻo TCVN 4197 - 95
I.5   Khối lượng riêng TCVN 4195 - 95
I.6   Khối lượng thể tích TCVN 4202 - 95
I.7   Độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196 - 95
I.8   Độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201 - 95
I.9   Sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199 - 95
I.10   Sức chịu tải CBR AASHTO T193 - 81

II

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đá
II.1   Khối lượng riêng 22 TCN 57 - 84
II.2   Khối lượng thể tích 22 TCN 57 - 84
II.3   Độ rỗng của đá 22 TCN 57 - 84
II.4   Độ hấp thụ nước của đá 22 TCN 57 - 84
II.5   Thành phần cỡ hạt 22 TCN 57 - 84
II.6   Hàm lượng bụi bùn sét 22 TCN 57 - 84
II.7   Hàm lượng hạt thoi dẹt 22 TCN 57 - 84
II.8   Độ mài mòn LA AASHTO T96 - 87
II.9   Cường độ chịu nén tức thời của đá 22 TCN 57 - 84
II.10   Cường độ chịu nén bão hoà của đá 22 TCN 57 - 84
II.11   Xác định độ nén dập của đá dăm (sỏi) trong xi lanh TCVN 1772: 1987

III

Phép thử vật liệu cát
III.1   Khối lượng riêng TCVN 339 - 86
III.2   Khối lượng thể tích và độ xốp TCVN 340 - 86
III.3   Độ ẩm TCVN 341 - 86
III.4   Thành phần cỡ hạt và mô đuyn độ lớn TCVN 342 – 86
III.5   Hàm lượng mica TCVN 4376 – 86
III.6   Hàm lượng chung bụi bùn sét TCVN 343 – 86

IV

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của bê tông nhựa
IV.1   Khối lượng thể tích 22 TCN 62 - 84
IV.2   Khối lượng thể tích và khối lượng riêng của cốt liệu 22 TCN 62 - 84
IV.3   Khối lượng riêng 22 TCN 62 - 84
IV.4   Độ rỗng dư của BTN và độ rỗng cốt liệu 22 TCN 62 - 84
IV.5   Độ bão hòa nước của BTN 22 TCN 62 - 84
IV.6   Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hòa nước 22 TCN 62 - 84
IV.7   Cường độ chịu nén của BTN 22 TCN 62 - 84
IV.8   Xác định hàm lượng bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN 22 TCN 62 - 84
IV.9   Độ bền Marshall 22 TCN 62 - 84

V

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý bột khoáng chất
V.1   Hình dáng bên ngoài 22TCN 58 : 1984
V.2   Thành phần hạt 22TCN 58 : 1984
V.3   Lượng mất khi nung 22TCN 58 : 1984
V.4   Hàm lượng nước 22TCN 58 : 1984
V.5   Khối lượng riêng 22TCN 58 : 1984
V.6   Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất dưới áp lực 400kG/cm2 22TCN 58 : 1984
V.7   Hệ số háo nước 22TCN 58 : 1984
V.8   Hàm lương chất hoà tan trong nước 22TCN 58 : 1984
V.9   Khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường 22TCN 58 : 1984
V.10   Khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường 22TCN 58 : 1984
V.11   Độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường 22TCN 58 : 1984

VI

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của xi măng
VI.1   Độ mịn TCVN 4030 - 85
VI.2   Độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 4031 - 85
VI.3   Xác định độ bền uốn TCVN 6016:1995
VI.4   Giới hạn bền nén TCVN 4032 - 85

VII

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của bê tông xi măng
VII.1   Độ sụt TCVN 3106 - 93
VII.2   Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3108 - 93
VII.3   Độ hút nước TCVN 3113 - 93
VII.4   Khối lượng thể tích TCVN 3115 - 93
VII.5   Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3110:1993
VII.6   Xác định cường độ kéo khí uốn TCVN 3119:1993
VII.7   Cường độ chịu nén TCVN 3118 - 93

VIII

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của vữa xây dựng
VIII.1   Độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121- 03
VIII.2   Khối lượng thể tích vữa tươi TCVN 3121- 03
VIII.3   Khối lượng thể tích vữa đóng rắn TCVN 3121- 03
VIII.4   Cường độ uốn và nén của mẫu vữa đóng rắn TCVN 3121- 03
VIII.5   Độ hút nước của vữa của mẫu vữa đóng rắn TCVN 3121- 03

IX

Phép thử các chỉ tiêu cơ lý kim loại và mối hàn
IX.1   Kim loại - Phương pháp thử kéo TCVN 197: 2002
IX.2   Kim loại - Phương pháp thử uốn TCVN 198: 85
IX.3   Mối hàn - Phương pháp thử kéo TCVN 5403: 1991

X

Thí nghiệm hiện trường
X.1   Xác định mô đuyn đàn hồi bằng cần benkenman 22 TCN 251 – 98
X.2   Xác định mô đuyn đàn hồi bằng tấm ép cứng 22 TCN 211 – 93
X.3   Độ bằng phẳng bằng thướng 3 m 22 TCN 16 – 79
X.4   Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (P.pháp rót cát) 22 TCN 13 – 79
X.5   Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (Phương pháp dùng dao đai) 22 TCN 02 – 71
X.6   Độ ẩm của vật liệu trong lớp kết cấu 22 TCN 02 – 71
X.7   Xác định cường độ bê tông bằng PP xung siêu âm kết hợp súng bật nảy TCXD 171 : 1989
X.8   Phương pháp vận tốc xung siêu âm TCXD 225 : 1998
X.9   Đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình TCXD 239 : 2000
X.10   Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn TCXD 226: 1999

    Trang thiết bị sử dụng thực hiện các phép thử:

TT Loại thiết bị Xuất xứ Thời hạn kiểm định Đặc tính cơ bản của thiết bị
1 Cân kỹ thuật 311g OHAUS Mỹ 1 năm d = 0,01g
2 Cân KT 60kg TANITA Mỹ 1 năm d = 20-50g
3 Máy nén thuỷ lực 200Tấn TQ 1 năm (0-2000)KN
4 Máy nén cơ học 15T có điều chỉnh tốc độ TQ 1 năm (0-150)KN
5 Búa thử mác bê tông Ý 6 tháng  
6 Thiết bị cắt đất ứng lực 1 trục TQ 1 năm  
7 Các đồng hồ so (09) Liên xô 1 năm 0.01mm
8 Máy thử nghiệm CBR Mỹ 1 năm 0 - 30 KN
9 Máy thí nghiệm độ bền Marshall Mỹ 1 năm Cung lực 30 KN
10 Kích thuỷ lực (03) TQ 1 năm 0 - 32 tấn
11 Cân kỹ thuật điện tử15kg (03) Ý 1 năm d = 1 g
12 Cân KT điện tử 200g Ý 1 năm d = 0.01 g
13 Cân kỹ thuật 1kg TQ 1 năm d = 1 g
14 Cân điện tử VIBRA 6kg(cân thuỷ tĩnh) Ý 1 năm d = 0.01 g
15 Máy siêu âm Ý 1 năm 54hz; 0.1ms
16 Khuôn đúc mẫu BT lập phương TQ Ban đầu 15x15x15,20x20x20,
10x10x10
17 Khuôn đúc mẫu ximăng TQ Ban đầu  
18 Khuôn đúc mẫu BT hình trụ TQ Ban đầu 300 x 150
150 x 150
19 Thiết bị đo độ sụt BT TQ Ban đầu D=100+2; D=200+2; h=300+2
20 Thiết bị vi ca TQ Ban đầu KimF10; I=0,1mm
F1,1; I=0,04mm
21 Máy + bình hút chân không TQ Ban đầu  
22 Bộ đo độ ẩm giới hạn MT93 TQ Ban đầu  
23 Máy rung tạo mẫu quay tay (Bàn dằn) TQ Ban đầu  
24 Thiết bị phân tích hàm lượng nhựa (máy li tâm) TQ Ban đầu  
25 Máy thí nghiệm độ hao mòn LosAngeles của đá dăm TQ Ban đầu  
26 Máy khoan BTông Đức Ban đầu  
27 Tỷ trọng kế TQ Ban đầu  
28 Nhiệt kế đo nhiệt độ nhựa đường TQ Ban đầu  
29 Cối trương nở CBR TQ Ban đầu  
30 Thước đo độ bằng phẳng mặt đường Việt Nam Ban đầu  
31 Thiết bị Casagrade TQ Ban đầu  
32 Cối Proctor TQ Ban đầu  
33 Cối cải tiến f 152 ASTM TQ Ban đầu  
34 Bộ dao vòng ASTM TQ Ban đầu  
35 Sàng cấp phối bêtông nhựa TQ Ban đầu  
36 Sàng cấp phối theo ASTM TQ Ban đầu  
37 Cần Ben Ken man 2;1 (Italia) Ý 1 năm  
38 Cần Ben Ken man 2;1 (VN) Việt Nam 1 năm  
39 Phểu rót cát Việt Nam Việt Nam Ban đầu  
40 Phểu rót cát Italia Ý Ý Ban đầu  
41 Phao thử độ chặt Việt Nam Ban đầu  
42 Chuỳ xuyên tay Việt Nam Ban đầu  
43 Ông đong 1000ml và 200 ml TQ Ban đầu  
44 Hộp nhôm Việt Nam Ban đầu  
45 Ô bảo hộ lao động Việt Nam Ban đầu  
46 Búa nguội - Choòng Việt Nam Ban đầu  
47 Tủ sấy có điều chỉnh nhiệt độ TQ 1 năm 0-2500C
48 Thước cặp TQ Ban đầu  
49 Bình hút ẩm có canci clorua TQ Ban đầu  
50 Bình tỷ trọng các loại TQ Ban đầu  
51 Bếp cát Việt Nam Ban đầu  
52 Bình tam giác 1000ml TQ Ban đầu  
53 Bình tam giác 250ml TQ Ban đầu  
54 Đồng hồ bấm dây TQ Ban đầu  
55 Bếp điện Việt Nam Ban đầu  
56 Đèn cồn Việt Nam Ban đầu  
57 Chén sắt, chén sứ Việt Nam Ban đầu  
58 Kính lúp TQ Ban đầu  
59 Nhiệt kế các loại TQ 1 năm  
60 Cối sứ, chày bọc cao su Việt Nam Ban đầu  
61 Bình giữ ẩm TQ Ban đầu  
62 Dao vòng các loại Việt Nam Ban đầu 61,8 & f 80mm
63 Bộ khuôn đúc mẫu Bê tông nhựa TQ Ban đầu 50.5 x 50.5 ± 1
71.5 x 71.5 ± 1.5
101 x 101 ± 2
64 Khuôn đúc tạo mẫu Marshall và khung giá chày đầm TQ Ban đầu  
65 Thiết bị nén đất 1 trục TQ Ban đầu  
66 Bộ kích tháo mẫu C Ban đầu  
67 Bể ổn nhiệt Đức Ban đầu  
68 Máy cắt mẫu TQ Ban đầu  
69 Máy khoan địa chất TQ Ban đầu  
70 Máy vi tính TQ Ban đầu  
71 Xe Uoát Liên xô 6 tháng  
72 Cần Beckenlmen tỉ lệ 1:2 - Việt Nam sản xuất Việt Nam 1 năm Tỉ lệ 1:2 kèm 1 đồng hồ chuyển vị 10x0.01mm TQ
73 Bộ thí nghiệm ép tĩnh - Việt Nam Việt Nam 1 năm Gồm tấm ép cứng 340mm có khớp cầu tự lựa, dụng cụ gá đầu cần bằng ống thép 200x200mm, kích thuỷ lực 32Tấn (TQ), đồng hồ áp lực 600x10 kgf- đức
74 Phiễu rót cát - Việt Nam Việt Nam Ban đầu Gồm tấm dung trọng, phểu rót cát có van khoá và bình nhựa đựng cát 5 lít.
75 Bộ cối chày Proctor cải tiến - Việt Nam Việt Nam Ban đầu Cối 152x116mm. Chày đầm 50.8mm, trọng lượng 4.5kg, chiều cao rơi: 450mm.
76 Bộ chuỳ xuyên động DCP - Việt Nam Việt NamViệt Nam Ban đầu Kèm quả tạ 8kg, 04 đầu mũi côn, 02cần dẫn.
77 Cân điện tử 15kg sai số 0.5g. Model BC-15-OHAUS Mỹ 1 năm Max 15Kg, d=0.5g
78 Sàng tiêu chuẩn - Xiyi - Trung Quốc. Đường kính sàng: 200mm. Thành và lưới làm bằng thép mạ kẻm. Đơn giá sàng: 200.000đ/cái. Đáy nắp : 250.000đ/cái TQ 1 năm Sàng lỗ vuông, cỡ lỗ:75; 63; 50; 37,5; 31,5; 25; 19; 16; 12,5; 10; 9,5; 8; 5; 4,75; 4; 2,5; 2,36; 2; 1,25; 1,18; 1; 0,63; 0,5; 0,425; 0,315; 0,25; 0,2; 0,15; 0,14; 0,1; 0,075.
79 Mũi khoan bêtông nhựa Hàn Quốc Ban đầu  
80 Sàng tiêu chuẩn xác định độ mịn bột xi măng - XIYI TQ Ban đầu Đường kính: 200;cao 50mm, lỗ mở: 0.08mm
81 Khuôn Lechatelier xác định độ ổn định thể tích xi măng TQ Ban đầu  
82 Nồi hấp mẫu ximăng Việt Nam Ban đầu Có thể tăng nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 1000c, có 02 khay
83 Máy trộn vữa xi măng tự động. Model JJ - 5 - JIANYI Nguồn:220V;370W TQ 1 năm Bộ diều khiển cài đặt sẵn chu kỳ làm việc của máy.
84 Máy dằn vữa xi măng.Model ZS - 15 - JIANYI. Nguồn: 220V; 70W TQ Ban đầu Bộ diều khiển cài đặt sẵn chu kỳ làm việc của máy: 60 lần f/06.
85 Khuôn đúc mẫu 40x40x160mm TQ Ban đầu  
86 Phễu và bình tam giác xác định khả năng giữ độ lưu động của hỗn hợp vữa Việt Nam Ban đầu  
87 Dụng cụ gá uốn mẫu 40x40x160mm Việt Nam Ban đầu  
88 Dụng cụ gá nén mẫu 40x40mm XIY TQ Ban đầu Đường kính gối uốn: 100mm
89 Bàn rung bê tông Nguồn 220V, 1.5 KW TQ Ban đầu Kích thước 0.6x0.6m, biên độ 0.5mm, tần số 2860vòng/phút
90 Bộ cối chày đồng Việt Nam Ban đầu  
91 Bộ khuôn nén dập trong xi lanh của đá - Việt Nam Việt Nam Ban đầu Xi lanh làm bằng thép dày 5mm: loại F75xH75 và F150xH150 mm; piston và tấm đế cho 02 loại xi lanh: mỗi loại 01 cái.
92 Bình xác định hàm lượng bụi bùn sét của đá   Ban đầu  
93 Lò nung 1200o C. Model SX2-4-10 TQ. 220V, 4KW TQ Ban đầu  
94 Bộ khuôn bột khoáng Việt Nam Ban đầu  
95 Máy uốn kéo nén vạn năng. Môdel WE-1000B - ZHEJIANG JINGYUAN MECHANICAL Trung Quốc. Nguồn 380V, 2050W TQ 1 năm Chỉ thị lực bằng đồng hồ kim với 3 thang đo, khắc vạch 0 - 200/0.5KN; 0-500/1KN; 0-1000/2KN. Cấp chính xác 1%
Khoảng cách ngàm kẹp: 620mm
Chiều rộng 2 gối uốn: 100 - 500mm
Khoảng cách hai trụ máy: 600mm
Hành trình piston: 150mm
Bề rộng mẫu thép lá: 80mm
Chiều dày mẫu thép lá: 40mm
Đường kính mẫu thép tròn: 0-45mm.
Phụ tùng kèm theo:
- Ngàm kẹp thép tròn 0-14: 1 Bộ.
- Ngàm kẹp thép tròn 14-32: 1 Bộ.
- Ngàm kẹp thép tròn 32-45: 1 Bộ.
- Bộ tấm nén mẫu: 1 Bộ.
- Bộ gá uốn thép: 1 Bộ.
- Dầu thuỷ lực: 12 lít.
- Giấy vẽ đồ thị: 20tờ.

* Kinh nghiệm về thí nghiệm và kiểm định:
    Số năm đã tham gia thí nghiệm, kiểm định: 07 năm.
    Doanh thu thực hiện công tác thí nghiệm:
        +2004: 3.0 tỷ đồng.
        +2005: 2.5 tỷ đồng
        +2006: 2.0 tỷ đồng
    Danh mục các công trình tiêu biểu đã được đơn vị thí nghiệm, kiểm định:
        + Cải tạo - nâng cấp QL14D.
        + Cải tạo - nâng cấp QL14E.
        + Cải tạo - nâng cấp Đường tỉnh lộ ĐT610, ĐT611, ĐT613, ĐT614, ĐT616.
        + Mạng lưới đường giao thông thuộc khu kinh tế mở Chu Lai.
        + Đường vào nhà ga hành khách Cảng hàng không Chu Lai.
        + Đường Thanh niên ven biển .
        + Đường giao thông thuộc dự án ADB3.
        + Đường AZich -Lăng - AXan.
        + Đường trục chính ra cảng Tam Hiệp.
        + Các đường huyện ĐH 104, 107, 102...
        + Mạng lưới đường giao thông thuộc Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam.
    Và nhiều công trình khác.

 
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN GIAO THÔNG QUẢNG NAM
Địa chỉ: Kiệt 10, Nguyễn Du, Tam Kỳ, Quảng Nam
Website: www.teccoqna.com.vn
Email: teccoqna@vnn.vn
Designed by QTI