| TT |
Loại thiết bị |
Xuất xứ |
Thời hạn kiểm
định |
Đặc tính cơ bản
của thiết bị |
| 1 |
Cân kỹ thuật 311g
OHAUS |
Mỹ |
1 năm |
d = 0,01g |
| 2 |
Cân KT 60kg TANITA |
Mỹ |
1 năm |
d = 20-50g |
| 3 |
Máy nén thuỷ lực
200Tấn |
TQ |
1 năm |
(0-2000)KN |
| 4 |
Máy nén cơ học 15T có
điều chỉnh tốc độ |
TQ |
1 năm |
(0-150)KN |
| 5 |
Búa thử mác bê tông |
Ý |
6 tháng |
|
| 6 |
Thiết bị cắt đất ứng
lực 1 trục |
TQ |
1 năm |
|
| 7 |
Các đồng hồ so (09) |
Liên xô |
1 năm |
0.01mm |
| 8 |
Máy thử nghiệm CBR |
Mỹ |
1 năm |
0 - 30 KN |
| 9 |
Máy thí nghiệm độ bền
Marshall |
Mỹ |
1 năm |
Cung lực 30 KN |
| 10 |
Kích thuỷ lực (03) |
TQ |
1 năm |
0 - 32 tấn |
| 11 |
Cân kỹ thuật điện
tử15kg (03) |
Ý |
1 năm |
d = 1 g |
| 12 |
Cân KT điện tử 200g |
Ý |
1 năm |
d = 0.01 g |
| 13 |
Cân kỹ thuật 1kg |
TQ |
1 năm |
d = 1 g |
| 14 |
Cân điện tử VIBRA
6kg(cân thuỷ tĩnh) |
Ý |
1 năm |
d = 0.01 g |
| 15 |
Máy siêu âm |
Ý |
1 năm |
54hz; 0.1ms |
| 16 |
Khuôn đúc mẫu BT lập
phương |
TQ |
Ban đầu |
15x15x15,20x20x20,
10x10x10 |
| 17 |
Khuôn đúc mẫu ximăng |
TQ |
Ban đầu |
|
| 18 |
Khuôn đúc mẫu BT hình
trụ |
TQ |
Ban đầu |
300 x 150
150 x 150 |
| 19 |
Thiết bị đo độ sụt BT |
TQ |
Ban đầu |
D=100+2; D=200+2;
h=300+2 |
| 20 |
Thiết bị vi ca |
TQ |
Ban đầu |
KimF10;
I=0,1mm
F1,1;
I=0,04mm |
| 21 |
Máy + bình hút chân
không |
TQ |
Ban đầu |
|
| 22 |
Bộ đo độ ẩm giới hạn
MT93 |
TQ |
Ban đầu |
|
| 23 |
Máy rung tạo mẫu quay
tay (Bàn dằn) |
TQ |
Ban đầu |
|
| 24 |
Thiết bị phân tích hàm
lượng nhựa (máy li tâm) |
TQ |
Ban đầu |
|
| 25 |
Máy thí nghiệm độ hao
mòn LosAngeles của đá dăm |
TQ |
Ban đầu |
|
| 26 |
Máy khoan BTông |
Đức |
Ban đầu |
|
| 27 |
Tỷ trọng kế |
TQ |
Ban đầu |
|
| 28 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ
nhựa đường |
TQ |
Ban đầu |
|
| 29 |
Cối trương nở CBR |
TQ |
Ban đầu |
|
| 30 |
Thước đo độ bằng phẳng
mặt đường |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 31 |
Thiết bị Casagrade |
TQ |
Ban đầu |
|
| 32 |
Cối Proctor |
TQ |
Ban đầu |
|
| 33 |
Cối cải tiến
f
152 ASTM |
TQ |
Ban đầu |
|
| 34 |
Bộ dao vòng ASTM |
TQ |
Ban đầu |
|
| 35 |
Sàng cấp phối bêtông
nhựa |
TQ |
Ban đầu |
|
| 36 |
Sàng cấp phối theo
ASTM |
TQ |
Ban đầu |
|
| 37 |
Cần Ben Ken man 2;1
(Italia) |
Ý |
1 năm |
|
| 38 |
Cần Ben Ken man 2;1 (VN) |
Việt
Nam |
1 năm |
|
| 39 |
Phểu rót cát Việt Nam |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 40 |
Phểu rót cát Italia Ý |
Ý |
Ban đầu |
|
| 41 |
Phao thử độ chặt |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 42 |
Chuỳ xuyên tay |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 43 |
Ông đong 1000ml và 200
ml |
TQ |
Ban đầu |
|
| 44 |
Hộp nhôm |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 45 |
Ô bảo hộ lao động |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 46 |
Búa nguội - Choòng |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 47 |
Tủ sấy có điều chỉnh
nhiệt độ |
TQ |
1 năm |
0-2500C |
| 48 |
Thước cặp |
TQ |
Ban đầu |
|
| 49 |
Bình hút ẩm có canci
clorua |
TQ |
Ban đầu |
|
| 50 |
Bình tỷ trọng các loại |
TQ |
Ban đầu |
|
| 51 |
Bếp cát |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 52 |
Bình tam giác 1000ml |
TQ |
Ban đầu |
|
| 53 |
Bình tam giác 250ml |
TQ |
Ban đầu |
|
| 54 |
Đồng hồ bấm dây |
TQ |
Ban đầu |
|
| 55 |
Bếp điện |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 56 |
Đèn cồn |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 57 |
Chén sắt, chén sứ |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 58 |
Kính lúp |
TQ |
Ban đầu |
|
| 59 |
Nhiệt kế các loại |
TQ |
1 năm |
|
| 60 |
Cối sứ, chày bọc cao
su |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 61 |
Bình giữ ẩm |
TQ |
Ban đầu |
|
| 62 |
Dao vòng các loại |
Việt
Nam |
Ban đầu |
61,8 &
f
80mm |
| 63 |
Bộ khuôn đúc mẫu Bê
tông nhựa |
TQ |
Ban đầu |
50.5 x 50.5 ± 1
71.5 x 71.5 ± 1.5
101 x 101 ± 2 |
| 64 |
Khuôn đúc tạo mẫu
Marshall và khung giá chày đầm |
TQ |
Ban đầu |
|
| 65 |
Thiết bị nén đất 1
trục |
TQ |
Ban đầu |
|
| 66 |
Bộ kích tháo mẫu |
C |
Ban đầu |
|
| 67 |
Bể ổn nhiệt |
Đức |
Ban đầu |
|
| 68 |
Máy cắt mẫu |
TQ |
Ban đầu |
|
| 69 |
Máy khoan địa chất |
TQ |
Ban đầu |
|
| 70 |
Máy vi tính |
TQ |
Ban đầu |
|
| 71 |
Xe Uoát |
Liên xô |
6 tháng |
|
| 72 |
Cần Beckenlmen tỉ lệ
1:2 - Việt Nam sản xuất |
Việt
Nam |
1 năm |
Tỉ lệ 1:2 kèm 1 đồng
hồ chuyển vị 10x0.01mm TQ |
| 73 |
Bộ thí nghiệm ép tĩnh
- Việt Nam |
Việt
Nam |
1 năm |
Gồm tấm ép cứng 340mm
có khớp cầu tự lựa, dụng cụ gá đầu cần bằng ống thép 200x200mm, kích
thuỷ lực 32Tấn (TQ), đồng hồ áp lực 600x10 kgf- đức |
| 74 |
Phiễu rót cát - Việt
Nam |
Việt
Nam |
Ban đầu |
Gồm tấm dung trọng,
phểu rót cát có van khoá và bình nhựa đựng cát 5 lít. |
| 75 |
Bộ cối chày Proctor
cải tiến - Việt Nam |
Việt
Nam |
Ban đầu |
Cối 152x116mm. Chày
đầm 50.8mm, trọng lượng 4.5kg, chiều cao rơi: 450mm. |
| 76 |
Bộ chuỳ xuyên động DCP
- Việt Nam |
Việt
NamViệt Nam |
Ban đầu |
Kèm quả tạ 8kg, 04 đầu
mũi côn, 02cần dẫn. |
| 77 |
Cân điện tử 15kg sai
số 0.5g. Model BC-15-OHAUS |
Mỹ |
1 năm |
Max 15Kg, d=0.5g |
| 78 |
Sàng tiêu chuẩn - Xiyi
- Trung Quốc. Đường kính sàng: 200mm. Thành và lưới làm bằng thép mạ
kẻm. Đơn giá sàng: 200.000đ/cái. Đáy nắp : 250.000đ/cái |
TQ |
1 năm |
Sàng lỗ vuông, cỡ
lỗ:75; 63; 50; 37,5; 31,5; 25; 19; 16; 12,5; 10; 9,5; 8; 5; 4,75; 4;
2,5; 2,36; 2; 1,25; 1,18; 1; 0,63; 0,5; 0,425; 0,315; 0,25; 0,2;
0,15; 0,14; 0,1; 0,075. |
| 79 |
Mũi khoan bêtông nhựa |
Hàn
Quốc |
Ban đầu |
|
| 80 |
Sàng tiêu chuẩn xác
định độ mịn bột xi măng - XIYI |
TQ |
Ban đầu |
Đường kính: 200;cao
50mm, lỗ mở: 0.08mm |
| 81 |
Khuôn Lechatelier xác
định độ ổn định thể tích xi măng |
TQ |
Ban đầu |
|
| 82 |
Nồi hấp mẫu ximăng |
Việt
Nam |
Ban đầu |
Có thể tăng nhiệt độ
từ nhiệt độ môi trường đến 1000c, có 02 khay |
| 83 |
Máy trộn vữa xi măng
tự động. Model JJ - 5 - JIANYI Nguồn:220V;370W |
TQ |
1 năm |
Bộ diều khiển cài đặt
sẵn chu kỳ làm việc của máy. |
| 84 |
Máy dằn vữa xi
măng.Model ZS - 15 - JIANYI. Nguồn: 220V; 70W |
TQ |
Ban đầu |
Bộ diều khiển cài đặt
sẵn chu kỳ làm việc của máy: 60 lần f/06. |
| 85 |
Khuôn đúc mẫu
40x40x160mm |
TQ |
Ban đầu |
|
| 86 |
Phễu và bình tam giác
xác định khả năng giữ độ lưu động của hỗn hợp vữa |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 87 |
Dụng cụ gá uốn mẫu
40x40x160mm |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 88 |
Dụng cụ gá nén mẫu
40x40mm XIY |
TQ |
Ban đầu |
Đường kính gối uốn:
100mm |
| 89 |
Bàn rung bê tông Nguồn
220V, 1.5 KW |
TQ |
Ban đầu |
Kích thước 0.6x0.6m,
biên độ 0.5mm, tần số 2860vòng/phút |
| 90 |
Bộ cối chày đồng |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 91 |
Bộ khuôn nén dập trong
xi lanh của đá - Việt Nam |
Việt
Nam |
Ban đầu |
Xi lanh làm bằng thép
dày 5mm: loại F75xH75
và F150xH150
mm; piston và tấm đế cho 02 loại xi lanh: mỗi loại 01 cái. |
| 92 |
Bình xác định hàm
lượng bụi bùn sét của đá |
|
Ban đầu |
|
| 93 |
Lò nung 1200o C. Model
SX2-4-10 TQ. 220V, 4KW |
TQ |
Ban đầu |
|
| 94 |
Bộ khuôn bột khoáng |
Việt
Nam |
Ban đầu |
|
| 95 |
Máy uốn kéo nén vạn
năng. Môdel WE-1000B - ZHEJIANG JINGYUAN MECHANICAL Trung Quốc.
Nguồn 380V, 2050W |
TQ |
1 năm |
Chỉ thị lực bằng đồng
hồ kim với 3 thang đo, khắc vạch 0 - 200/0.5KN; 0-500/1KN;
0-1000/2KN. Cấp chính xác 1%
Khoảng cách ngàm kẹp: 620mm
Chiều rộng 2 gối uốn: 100 - 500mm
Khoảng cách hai trụ máy: 600mm
Hành trình piston: 150mm
Bề rộng mẫu thép lá: 80mm
Chiều dày mẫu thép lá: 40mm
Đường kính mẫu thép tròn: 0-45mm.
Phụ tùng kèm theo:
- Ngàm kẹp thép tròn 0-14: 1 Bộ.
- Ngàm kẹp thép tròn 14-32: 1 Bộ.
- Ngàm kẹp thép tròn 32-45: 1 Bộ.
- Bộ tấm nén mẫu: 1 Bộ.
- Bộ gá uốn thép: 1 Bộ.
- Dầu thuỷ lực: 12 lít.
- Giấy vẽ đồ thị: 20tờ. |